Bản dịch của từ 蕈 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xùn

ㄒㄩㄣˋxunthanh huyền

(Danh từ)

xùn
01

Cây nấm; tay nấm (loại vi khuẩn cao cấp. Mọc trong rừng hoặc trên đồng cỏ, phần thân dưới đất dạng sợi, có thể hút chất dinh dưỡng trong đất hoặc gỗ mục. Phần trên mặt đất có hình nón hoặc hình que, nấm có thể sinh ra bào tử, như nấm hương, nấm mộc, một số loại nấm có chất độc như nấm giết ruồi)

高等菌类生长在树林里或草地上地下部分叫菌丝,能从 土壤里或朽木里吸取养料地上部分由帽状的菌盖和杆状的菌柄构成,菌盖能产生孢子,是繁殖器官种类很多,有的可以吃,如香菇,有的有毒,如毒蝇蕈

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

蕈
Bính âm:
【xùn】【ㄒㄩㄣˋ】【KHUẨN】
Các biến thể:
覃, 𧅸, 𦽖
Hình thái radical:
⿱,艹,覃
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨一丨フ丨丨一丨フ一一一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép