Bản dịch của từ 蕉 trong tiếng Việt
蕉
Danh từTính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qiáo | ㄐㄧㄠ | j | iao | thanh ngang |
蕉 (Danh từ)
【qiáo】
01
Cây chuối; chuối
指香蕉之类的植物
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
蕉 (Tính từ)
【qiáo】
01
Tiều tuỵ; hốc hác
形容人瘦弱
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【qiáo】【ㄐㄧㄠ, ㄑㄧㄠˊ】【TIÊU】
- Hình thái radical:
- ⿱,艹,焦
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 艹
- Số nét:
- 15
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨ノ丨丶一一一丨一丶丶丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
姣
驕
膲
椒
虠
嬌
㚣
茮
鵁
簥
穚
膠
鿀
薄
䒾
䕞
莘
藯
茩
荃
蒝
荒
䔬
䓐
篅
䈦
鋆
罵
㵍
磙
儌
億
嶠
鋬
瘢
窴
香蕉
芭蕉
蕉萃
核蕉
蕉蕾
蕉麻
蕉农
蕉城
粉蕉
甘蕉
蕉萃
