Bản dịch của từ 蕉书 trong tiếng Việt

蕉书

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qiáo

ㄐㄧㄠjiaothanh ngang

蕉书 (Danh từ)

jiāo shū
01

Sách làm bằng lá chuối (dùng lá bàng/ba hao thay giấy để viết hoặc in); 'sách lá' truyền thống

以芭蕉叶代纸作书。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 蕉书

jiāo

shū

Các từ liên quan

蕉农
蕉叶
蕉叶白
蕉园
蕉布
书不尽意
书不尽言
书不尽言言不尽意
书不释手
书业
蕉
Bính âm:
【qiáo】【ㄐㄧㄠ, ㄑㄧㄠˊ】【TIÊU】
Hình thái radical:
⿱,艹,焦
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨ノ丨丶一一一丨一丶丶丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép