Bản dịch của từ 蕉鹿 trong tiếng Việt
蕉鹿
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qiáo | ㄑㄧㄠˊ | q | iao | thanh sắc |
蕉鹿 (Danh từ)
【jiāo lù】
01
Mộng ảo, giấc mơ; (cổ) chuyện mơ hồ như mộng (từ Hoa cổ, do 蕉鹿/蕉鹿 chỉ giấc mộng)
《列子.周穆王》:“郑人有薪于野者,遇骇鹿,御而击之,毙之。恐人见之也,遽而藏诸隍中,覆之以蕉,不胜其喜。俄而遗其所藏之处,遂以为梦焉。”蕉,通“樵”。后以“蕉鹿”指梦幻。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 蕉鹿
jiāo
蕉
lù
鹿
Các từ liên quan
蕉书
蕉农
蕉叶
蕉叶白
蕉园
鹿中
鹿为马
鹿伏鹤行
鹿冠
鹿剑
- Bính âm:
- 【qiáo】【ㄑㄧㄠˊ, ㄐㄧㄠ】【TIÊU】
- Hình thái radical:
- ⿱,艹,焦
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 艹
- Số nét:
- 15
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨ノ丨丶一一一丨一丶丶丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
姣
驕
膲
椒
虠
嬌
㚣
茮
鵁
簥
穚
膠
鿀
薄
䒾
䕞
莘
藯
茩
荃
蒝
荒
䔬
䓐
篅
䈦
鋆
罵
㵍
磙
儌
億
嶠
鋬
瘢
窴
蕉萃
香蕉
芭蕉
蕉萃
核蕉
蕉蕾
蕉麻
蕉农
蕉城
粉蕉
甘蕉
