Bản dịch của từ 蕙心 trong tiếng Việt
蕙心
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huì | ㄏㄨㄟˋ | h | ui | thanh huyền |
蕙心 (Danh từ)
【huì xīn】
01
Tấm lòng trong sáng, thuần khiết và đẹp đẽ; thường dùng để khen ngợi người con gái có tâm hồn tinh khiết, đẹp đẽ như hoa huệ
纯洁美好的心灵。多用于赞美女子:蕙心纨质,玉貌绛唇。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 蕙心
huì
蕙
xīn
心
Các từ liên quan
蕙亩
蕙兰
蕙兰梦
蕙帐
蕙带
心上
心上人
心上心下
心下
心不两用
- Bính âm:
- 【huì】【ㄏㄨㄟˋ】【HUỆ】
- Hình thái radical:
- ⿱,艹,惠
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 艹
- Số nét:
- 15
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨一丨フ一一丨一丶丶フ丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
靧
匯
會
湏
会
銊
絵
䎚
僡
㑹
喙
阓
䓙
葃
萓
荠
萠
萋
芳
菤
荁
藁
荐
艺
㵓
擒
䞷
穀
㢘
嬂
暳
撣
㱴
䢪
殤
潻
蕙兰
蕙质兰心
芝焚蕙叹
