Bản dịch của từ 蕙房 trong tiếng Việt
蕙房
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huì | ㄏㄨㄟˋ | h | ui | thanh huyền |
蕙房 (Danh từ)
【huì fáng】
01
Phòng riêng của người con gái trong gia đình, thường gọi là 'phòng thâm nghiêm' hay 'phòng phụ nữ'
2.指闺房。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Ngôi nhà thơm tho, sạch sẽ, thanh khiết—như một nơi cư trú thanh lịch và trong lành.
1.芳洁的屋舍。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 蕙房
huì
蕙
fáng
房
Các từ liên quan
蕙亩
蕙兰
蕙兰梦
蕙帐
蕙带
房下
房东
- Bính âm:
- 【huì】【ㄏㄨㄟˋ】【HUỆ】
- Hình thái radical:
- ⿱,艹,惠
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 艹
- Số nét:
- 15
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨一丨フ一一丨一丶丶フ丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
靧
匯
會
湏
会
銊
絵
䎚
僡
㑹
喙
阓
䓙
葃
萓
荠
萠
萋
芳
菤
荁
藁
荐
艺
㵓
擒
䞷
穀
㢘
嬂
暳
撣
㱴
䢪
殤
潻
蕙兰
蕙质兰心
芝焚蕙叹
