Bản dịch của từ 蕙的风 trong tiếng Việt

蕙的风

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huì

ㄏㄨㄟˋhuithanh huyền

蕙的风 (Danh từ)

huì de fēng
01

Tập thơ, tuyển tập thơ của nhà thơ Vương Tĩnh Chi, thể hiện sự khám phá giá trị cuộc sống, tình bạn, thiên nhiên, và khát vọng tình yêu với cảm xúc chân thật, ngôn ngữ trong sáng.

诗集。汪静之作。1922年出版。收诗三十三首。内容有表现诗人对人生价值、友谊和大自然的探索与追求,有对劳动人民悲惨遭遇的同情,也有对新思潮的赞颂,而更多的则是抒写对爱情的渴望,以表现爱的力量。诗句清新自然,感情真挚。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 蕙的风

huì

de

fēng

Các từ liên quan

蕙亩
蕙兰
蕙兰梦
蕙帐
蕙带
的一确二
风世
风丝
风丝不透
蕙
Bính âm:
【huì】【ㄏㄨㄟˋ】【HUỆ】
Hình thái radical:
⿱,艹,惠
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨一丨フ一一丨一丶丶フ丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép