Bản dịch của từ 蕙茝 trong tiếng Việt

蕙茝

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huì

ㄏㄨㄟˋhuithanh huyền

蕙茝 (Danh từ)

huì chǎi
01

Hai loại cây thơm quý gồm (huệ) và (xỉa), thường dùng trong thơ ca để chỉ hương thơm thanh khiết.

蕙与茝。皆香草名。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 蕙茝

huì

chǎi

Các từ liên quan

蕙亩
蕙兰
蕙兰梦
蕙帐
蕙带
茝若
茝药
蕙
Bính âm:
【huì】【ㄏㄨㄟˋ】【HUỆ】
Hình thái radical:
⿱,艹,惠
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨一丨フ一一丨一丶丶フ丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép