Bản dịch của từ 蕙问 trong tiếng Việt
蕙问
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huì | ㄏㄨㄟˋ | h | ui | thanh huyền |
蕙问 (Danh từ)
【huì wèn】
01
Chỉ tiếng tăm tốt đẹp của người phụ nữ, danh tiếng thanh cao và được ngưỡng mộ.
指妇女美好的名声。问,通“闻”。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 蕙问
huì
蕙
wèn
问
Các từ liên quan
蕙亩
蕙兰
蕙兰梦
蕙帐
蕙带
问一答十
问世
问业
问事
- Bính âm:
- 【huì】【ㄏㄨㄟˋ】【HUỆ】
- Hình thái radical:
- ⿱,艹,惠
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 艹
- Số nét:
- 15
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨一丨フ一一丨一丶丶フ丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
靧
匯
會
湏
会
銊
絵
䎚
僡
㑹
喙
阓
䓙
葃
萓
荠
萠
萋
芳
菤
荁
藁
荐
艺
㵓
擒
䞷
穀
㢘
嬂
暳
撣
㱴
䢪
殤
潻
蕙兰
蕙质兰心
芝焚蕙叹
