Bản dịch của từ 蕨拳 trong tiếng Việt
蕨拳
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jué | ㄐㄩㄝˊ | j | ue | thanh sắc |
蕨拳 (Danh từ)
【jué quán】
01
Mầm dương xỉ (chồi của cây dương xỉ), vì đầu cuộn tròn như nắm đấm nên gọi là 蕨拳 (Hán-Việt: quế quyền)
指蕨芽。因其端卷曲如拳,故名。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 蕨拳
jué
蕨
quán
拳
Các từ liên quan
蕨手
蕨攗
蕨类植物
蕨菜
蕨萁
拳中掿沙
拳偻
拳儇
- Bính âm:
- 【jué】【ㄐㄩㄝˊ】【QUYẾT】
- Các biến thể:
- 𧂱
- Hình thái radical:
- ⿱,艹,厥
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 艹
- Số nét:
- 15
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨一ノ丶ノ一フ丨ノノフノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
貜
䦼
袦
瑴
璚
䝌
抉
㤜
鈌
㭾
亅
鴃
蒩
薿
䓐
芴
蓚
芩
芝
萐
蓢
鿀
节
菬
䢬
䐱
潿
䗍
髴
𠏎
覢
㵭
䁞
潤
䝝
論
蕨菜
蕨类
铁线蕨
蕨类植物
