Bản dịch của từ 薄伽梵 trong tiếng Việt
薄伽梵
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bó | ㄅㄠˊ | b | ao | thanh sắc |
Bò | ㄅㄛˋ | b | o | thanh huyền |
薄伽梵 (Danh từ)
【báo gā fàn】
01
薄伽梵 (Báo Ca Phạn) — một trong những danh hiệu của Phật (世尊), dịch từ Phạn ngữ bhagavan, hàm ý: đấng tự tại, tôn quý, thịnh vượng, trang nghiêm; thường dùng trong văn kinh điển Phật giáo.
世尊,为佛陀的十种名号之一。由梵语bhagavan翻译得名。含自在、炽盛、端严、名称、吉祥、尊贵六义。。根本说一切有部毗奈耶.卷一:「尔时薄伽梵从初证觉,于十二年中诸声闻弟子无有过失,未生疮疱。」
Ví dụ
02
Danh xưng Phật giáo (梵語音譯):指《薄伽梵歌》中的神祇或梵語之名,常见译法为「婆伽婆/婆伽梵」
或译作「婆伽婆」、「婆伽梵」。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 薄伽梵
báo
薄
gā
伽
fàn
梵
- Bính âm:
- 【bó】【ㄅㄠˊ, ㄅㄛˊ】【BẠC】
- Các biến thể:
- 䙏, 泊, 簿, 𦻈, 亳, 箔
- Hình thái radical:
- ⿱,艹,溥
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 艹
- Số nét:
- 16
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨丶丶一一丨フ一一丨丶一丨丶
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䈏
㵡
䥤
䨌
雹
䪨
䨔
窇
㿺
䪬
馛
桲
浡
㬧
襮
艊
䟆
糪
䭯
萡
驳
檗
擗
柏
譒
孹
擘
蘗
檘
簸
莺
萪
蔨
茶
䔷
薜
䕋
蔇
䓦
蔹
芐
苉
禨
䁪
趥
鮕
镞
篢
檧
殨
䐿
隬
𠘗
㬿
薄饼
厚薄
薄片
薄粉
薄薄
薄寮
凉薄
很薄
福薄
薄脆
薄荷
薄荷糖
薄弱
刻薄
浅薄
单薄
淡薄
稀薄
轻薄
微薄
薄膜
薄利
