Bản dịch của từ 薄养厚葬 trong tiếng Việt

薄养厚葬

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄅㄠˊbaothanh sắc

ㄅㄛˋbothanh huyền

薄养厚葬 (Thành ngữ)

bó yǎng hòu zàng
01

Sống thì chẳng cho ăn nào, chết thì cúng giỗ mâm cao cỗ đầy; sống thì con chẳng cho ăn, chết thì xôi thịt làm văn tế ruồi

指子女在父母生前不尽心供养,父母死后却大办丧事,借以炫耀自己的经济实力与孝心

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 薄养厚葬

báo

yǎng

hòu

zàng

薄
Bính âm:
【bó】【ㄅㄠˊ, ㄅㄛˊ】【BẠC】
Các biến thể:
䙏, 泊, 簿, 𦻈, 亳, 箔
Hình thái radical:
⿱,艹,溥
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨丶丶一一丨フ一一丨丶一丨丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép