ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
薈
Bảng phân tích âm vị 薈
Huì
Cỏ cây sum suê, xanh tốt tươi tốt (như rừng cây hội tụ, tươi tốt như mùa xuân)
草木繁盛,引申為會集:~鬱。~蔚(①草木繁盛的樣子,如“林木~~,煙雲掩映”;②雲霧彌漫的樣子,如“~~雲霧”)。~萃(聚集,如“群英~~”)。~集(聚集)。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép