Bản dịch của từ 薈 trong tiếng Việt

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huì

ㄏㄨㄟˋN/AN/AN/A

(Tính từ)

huì
01

Cỏ cây sum suê, xanh tốt tươi tốt (như rừng cây hội tụ, tươi tốt như mùa xuân)

草木繁盛,引申為會集:~鬱。~蔚(①草木繁盛的樣子,如“林木~~,煙雲掩映”;②雲霧彌漫的樣子,如“~~雲霧”)。~萃(聚集,如“群英~~”)。~集(聚集)。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

薈
Bính âm:
【huì】【ㄏㄨㄟˋ】【HỘI】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿱,艹,會
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨ノ丶一丨フ丨丶ノ一丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép