Bản dịch của từ 薊 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄧˋN/AN/AN/A

(Danh từ)

01

Cây kế, một loại cỏ lâu năm có hoa màu tím, thường dùng làm thuốc (gợi nhớ hoa tím của cây kế như màu áo tím của cô gái Việt)

多年生草本植物,花紫色,可入藥,亦稱“大薊”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

薊
Bính âm:
【jì】【ㄐㄧˋ】【KẾ】
Các biến thể:
蓟, 葪
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨ノフ丨フ一丨一丶丶丶丶丨丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép