Bản dịch của từ 薜萝 trong tiếng Việt
薜萝
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bì | ㄅㄧˋ | b | i | thanh huyền |
薜萝 (Danh từ)
【bì luó】
01
Chốn ở của người ẩn dật, người trí thức.
2.借指隐者或高士的住所。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Cây dây leo hoang dại, thường dùng để chỉ áo của người ẩn sĩ hoặc cao nhân.
1.薜荔和女萝。两者皆野生植物,常攀缘于山野林木或屋壁之上。《楚辞.九歌.山鬼》:“若有人兮山之阿,被薜荔兮带女萝。”王逸注:“女萝,兔丝也。言山鬼仿佛若人,见于山之阿,被薜荔之衣,以兔丝为带也。”后借以指隐者或高士的衣服。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 薜萝
bì
薜
luó
萝
Các từ liên quan
薜带
薜户
薜服
薜荔
薜荔衣
萝卜
萝卜花
萝图
萝月
萝茑
