Bản dịch của từ 薪采 trong tiếng Việt

薪采

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xīn

ㄒㄧㄣxinthanh ngang

薪采 (Danh từ)

xīn cǎi
01

Chặt củi, chặt củi (gặm củi)

1.打柴。

Ví dụ
02

Người chặt củi; người đốn củi (Hán Việt: tân thái → liên tưởng đến “củi” và “lấy, hái”)

2.指打柴的人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 薪采

xīn

cǎi

Các từ liên quan

薪传
薪传有自
薪俸
薪刍
采买
采任
采伐
薪
Bính âm:
【xīn】【ㄒㄧㄣ】【TÂN】
Các biến thể:
新, 𣃄
Hình thái radical:
⿱,艹,新
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨丶一丶ノ一一丨ノ丶ノノ一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép