Bản dịch của từ 薯饼 trong tiếng Việt

薯饼

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shǔ

ㄕㄨˇshuthanh hỏi

薯饼 (Danh từ)

shú bǐng
01

Bánh khoai tây chiên

用薯类制成的饼。

Ví dụ
02

Croquette; Bánh khoai tây; Bánh chiên khoai tây

一种用土豆制成的饼,通常是将土豆切碎或磨成泥后,加入其他配料,然后煎或炸制成的食品。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 薯饼

shǔ

bǐng

薯
Bính âm:
【shǔ】【ㄕㄨˇ】【THỰ】
Các biến thể:
藷, 𧄔
Hình thái radical:
⿱,艹,署
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨丨フ丨丨一一丨一ノ丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép