Bản dịch của từ 薰染 trong tiếng Việt
薰染
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xūn | ㄒㄩㄣ | x | un | thanh ngang |
薰染 (Động từ)
【xūn rǎn】
01
薰陶影响。。南朝梁.萧统.讲席将毕赋三十韵诗依次用:「慧义比琼瑶,薰染犹兰菊。」
Ví dụ
02
Xông hương; lan tỏa mùi (làm nhiễm mùi); cũng có nghĩa bóng: bị ảnh hưởng, nhuốm màu (thói quen, tính cách)
薰香与染色。。金.元好问.赋瓶杂花诗七首之二:「一树百枝千万结,更应薰染费春工。」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 薰染
xūn
薰
rǎn
染
- Bính âm:
- 【xūn】【ㄒㄩㄣ】【HUÂN】
- Các biến thể:
- 蘍, 薫
- Hình thái radical:
- ⿱,艹,熏
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 艹
- Số nét:
- 17
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨ノ一丨フ丶ノ一丨一一丶丶丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
嚑
煇
燻
醺
焄
纁
壎
壦
矄
坃
窨
曛
茷
蔿
荵
蕸
苰
薟
蒶
莣
葕
薹
芖
蓳
匵
䌔
韺
穉
㱆
㭀
魎
薺
䗰
䎮
嚊
鼾
香薰
小薰
薰衣草
南薰礁
薰衣草水
利禄薰心
