Bản dịch của từ 薰沐 trong tiếng Việt
薰沐
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xūn | ㄒㄩㄣ | x | un | thanh ngang |
薰沐 (Động từ)
【xūn mù】
01
Tắm gội và xông ướp hương, hành động tắm rửa đồng thời dùng hương liệu xoa bôi để tỏ sự tôn nghiêm và thanh tịnh (Hán-Việt:薰=huân/xông, 沐=mộc/tắm).
沐浴并用香料涂身。表示恭敬洁净之意。。宋.郑侠.观孔义甫与谢致仕诗有感诗:「譬如方污垢,对之独薰沐。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 薰沐
xūn
薰
mù
沐
- Bính âm:
- 【xūn】【ㄒㄩㄣ】【HUÂN】
- Các biến thể:
- 蘍, 薫
- Hình thái radical:
- ⿱,艹,熏
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 艹
- Số nét:
- 17
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨ノ一丨フ丶ノ一丨一一丶丶丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
嚑
煇
燻
醺
焄
纁
壎
壦
矄
坃
窨
曛
茷
蔿
荵
蕸
苰
薟
蒶
莣
葕
薹
芖
蓳
匵
䌔
韺
穉
㱆
㭀
魎
薺
䗰
䎮
嚊
鼾
香薰
小薰
薰衣草
南薰礁
薰衣草水
利禄薰心
