Bản dịch của từ 薶血加书 trong tiếng Việt

薶血加书

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Mái

ㄇㄞˊmaithanh sắc

薶血加书 (Danh từ)

mái xuè jiā shū
01

Một nghi lễ cổ khi lập giao ước: giết vật tế, lấy máu bôi lên văn tự thề và cùng chôn áo () với văn để làm chứng.

古代订盟时的一种仪式。宰牲取血,涂血于誓约上,穿坎与之俱埋。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 薶血加书

mái

xuè

jiā

shū

Các từ liên quan

薶挂
血不归经
血丝
血书
血亏
血产
加之
加人
加人一等
书不尽意
书不尽言
书不尽言言不尽意
书不释手
书业
薶
Bính âm:
【mái】【ㄇㄞˊ】【MAI】
Hình thái radical:
⿱,艹,貍
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
17
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨ノ丶丶ノフノノ丨フ一一丨一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép