Bản dịch của từ 薶血加书 trong tiếng Việt
薶血加书
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mái | ㄇㄞˊ | m | ai | thanh sắc |
薶血加书 (Danh từ)
【mái xuè jiā shū】
01
Một nghi lễ cổ khi lập giao ước: giết vật tế, lấy máu bôi lên văn tự thề và cùng chôn áo (坎) với văn書 để làm chứng.
古代订盟时的一种仪式。宰牲取血,涂血于誓约上,穿坎与之俱埋。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 薶血加书
mái
薶
xuè
血
jiā
加
shū
书
Các từ liên quan
薶挂
血不归经
血丝
血书
血亏
血产
加之
加人
加人一等
书不尽意
书不尽言
书不尽言,言不尽意
书不释手
书业
