Bản dịch của từ 藂林 trong tiếng Việt
藂林
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Cóng | ㄘㄨㄥˊ | c | ong | thanh sắc |
藂林 (Danh từ)
【cóng lín】
01
Rừng cây mọc thành từng cụm.
1.丛生的林木。
Ví dụ
02
Nơi các tăng nhân tụ tập tu hành; thường chỉ các chùa.
2.僧人聚居修道的处所。泛指寺院。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 藂林
cóng
藂
lín
林
Các từ liên quan
藂杂
藂棘
藂残
藂祠
藂细
林下
林下之风
林下人
林下士
林下意
- Bính âm:
- 【cóng】【ㄘㄨㄥˊ】【TÙNG】
- Các biến thể:
- 𧆁, 叢
- Hình thái radical:
- ⿱艹聚
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 艹
- Số nét:
- 17
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨一丨丨一一一フ丶ノ丨ノノノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
錝
欉
䳷
從
従
樷
碂
㗰
孮
潈
徖
賩
菍
薬
葕
蓫
荦
鿓
蒅
苖
藍
萠
芮
䒗
鮳
𠐢
鴜
屨
螽
瞴
醡
優
䮒
醤
鍽
覬
