Bản dịch của từ 藉口 trong tiếng Việt
藉口

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiè | ㄐㄧㄝˋ | j | ie | thanh huyền |
Jí | ㄐㄧˊ | j | i | thanh sắc |
藉口 (Danh từ)
Lời bào chữa, lý do (thường là lý do biện minh, viện cớ để tránh trách nhiệm)
亦作「借口」。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Lời nói/ly do viện ra để biện minh hoặc trốn tránh trách nhiệm (lời bào chữa, cái cớ)
借用别人的话,作为自己论说的依据。。左传.成公二年:「群臣帅赋舆以为鲁卫请,若苟有以藉口复于寡君,君之惠也,敢不唯命是听?」
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Lý do/biện bạch để che giấu động機 hay trốn tránh trách nhiệm; cái cớ (thường mang tính bào chữa hoặc giả tạo).
以某事为理由。。文明小史.第三十八回:「卑职得了这个风声,晓得自己弹压不来,只得拜求他们地方上绅士,务必设法解散,千万不可滋事,反叫他们有所藉口。」
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Cái cớ; lý do bịa đặt để trốn tránh trách nhiệm hoặc thoái thác (Hán-Việt: chiệ́c/chiệ́u khẩu → 藉口 đọc là 'tựa khẩu')
假托的理由。。如:「他以头痛为藉口,提早退席。」
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 藉口
jiè
藉
kǒu
口
- Bính âm:
- 【jiè】【ㄐㄧㄝˋ】【TẠ】
- Các biến thể:
- 𧃫, 蒩, 借, 耤
- Hình thái radical:
- ⿱,艹,耤
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 艹
- Số nét:
- 17
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨一一一丨ノ丶一丨丨一丨フ一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
