Bản dịch của từ 藉口 trong tiếng Việt

藉口

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiè

ㄐㄧㄝˋjiethanh huyền

ㄐㄧˊjithanh sắc

藉口 (Danh từ)

jiè kǒu
01

Lời bào chữa, lý do (thường là lý do biện minh, viện cớ để tránh trách nhiệm)

亦作「借口」。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Lời nói/ly do viện ra để biện minh hoặc trốn tránh trách nhiệm (lời bào chữa, cái cớ)

借用别人的话,作为自己论说的依据。。左传.成公二年:「群臣帅赋舆以为鲁卫请,若苟有以藉口复于寡君,君之惠也,敢不唯命是听?」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Lý do/biện bạch để che giấu động hay trốn tránh trách nhiệm; cái cớ (thường mang tính bào chữa hoặc giả tạo).

以某事为理由。。文明小史.第三十八回:「卑职得了这个风声,晓得自己弹压不来,只得拜求他们地方上绅士,务必设法解散,千万不可滋事,反叫他们有所藉口。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Cái cớ; lý do bịa đặt để trốn tránh trách nhiệm hoặc thoái thác (Hán-Việt: chiệ́c/chiệ́u khẩu → 藉口 đọc là 'tựa khẩu')

假托的理由。。如:「他以头痛为藉口,提早退席。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 藉口

jiè

kǒu

藉
Bính âm:
【jiè】【ㄐㄧㄝˋ】【TẠ】
Các biến thể:
𧃫, 蒩, 借, 耤
Hình thái radical:
⿱,艹,耤
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
17
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨一一一丨ノ丶一丨丨一丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép