Bản dịch của từ 藉姑 trong tiếng Việt

藉姑

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiè

ㄐㄧㄝˋjiethanh huyền

ㄐㄧˊjithanh sắc

藉姑 (Danh từ)

jí gū
01

Một tên gọi khác của cây củ thiên môn (慈姑), là loại rau củ thường dùng trong ẩm thực và y học truyền thống.

慈姑的别名。见明李时珍《本草纲目.果六.慈姑》。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 藉姑

Các từ liên quan

藉不得
藉不的
藉令
藉以
藉使
姑丈
姑且
姑余
姑公
姑嘬
藉
Bính âm:
【jiè】【ㄐㄧㄝˋ】【TẠ】
Các biến thể:
𧃫, 蒩, 借, 耤
Hình thái radical:
⿱,艹,耤
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
17
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨一一一丨ノ丶一丨丨一丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép