Bản dịch của từ 藉茅 trong tiếng Việt
藉茅
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiè | ㄐㄧㄝˋ | j | ie | thanh huyền |
Jí | ㄐㄧˊ | j | i | thanh sắc |
藉茅 (Danh từ)
【jí máo】
01
Dùng cỏ mao (cỏ dại) để lót dưới vật phẩm tế lễ, biểu thị sự thành kính với thần linh trong tục cúng tế cổ xưa.
用茅草垫祭品。古代表示对神的敬意。语本《易.大过》:“藉用白茅。”孔颖达疏:“荐藉于物用絜白之茅,言以絜素之道,奉事于上也。”
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 藉茅
jí
藉
máo
茅
Các từ liên quan
藉不得
藉不的
藉令
藉以
藉使
茅以升
茅卜
茅厂
茅厕
茅台
- Bính âm:
- 【jiè】【ㄐㄧㄝˋ】【TẠ】
- Các biến thể:
- 𧃫, 蒩, 借, 耤
- Hình thái radical:
- ⿱,艹,耤
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 艹
- Số nét:
- 17
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨一一一丨ノ丶一丨丨一丨フ一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
誡
䛺
蛶
唶
庎
芥
䔿
界
紒
解
斺
屆
彶
卙
潗
雦
嫉
叝
佶
诘
谻
箿
㘍
㭲
䕔
蕤
菞
菎
萬
蕪
䔖
蔙
蒜
菔
薠
菊
繆
濫
㩝
嶷
鍸
蟥
癍
䃬
磶
濮
䤌
藍
慰藉
蕴藉
聊以慰藉
狼藉
凭藉
藉事
枕藉
声名狼藉
杯盘狼藉
风流蕴藉
