Bản dịch của từ 藎 trong tiếng Việt
藎
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jìn | ㄐㄧㄣˋ | j | in | thanh huyền |
藎 (Danh từ)
【jìn】
01
Cỏ cận, một loại cỏ thân thảo hàng năm, thân nhỏ, hoa màu xám xanh hoặc hơi tím, thân và lá có thể dùng làm thuốc nhuộm màu vàng, sợi dùng làm nguyên liệu giấy (nhớ câu: 'cỏ cận vàng nhuộm giấy').
藎草。一種一年生草本植物( Arthraxon hispidus ),莖很細,花灰綠色或帶紫色,莖和葉可做黃色染料,纖維可做造紙原料。如:藎篋(用藎草編織而成的箱篋)
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Tro than còn sót lại sau khi đốt củi, cũng chỉ những thứ còn dư lại; đồng âm với chữ '燼' (tro tàn). Ví dụ: âm thanh dần yếu đi như tro tàn còn lại; cũng dùng trong các từ như trung thành, lời khuyên chân thành, kế hoạch tận tâm.
燒剩的柴木。也泛指剩餘的事物。通「燼」。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【jìn】【ㄐㄧㄣˋ】【CẬN】
- Các biến thể:
- 𧃤, 𧂰, 𦾗, 𦳒, 荩
- Hình thái radical:
- ⿱,艹,盡
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 艸
- Số nét:
- 18
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨一一丨乚一一丨一丶丶丶丶丨乚丨丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㬐
瑨
殣
搢
㦗
㻸
燼
䀆
㶳
壗
覲
䋮
蔎
荋
薡
葲
葢
䕺
䔪
苚
荗
蕿
藹
蔩
禮
魋
鳀
瀎
㯱
䑁
檈
歛
髼
䚋
䞿
餵
