Bản dịch của từ 藐然 trong tiếng Việt

藐然

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Miǎo

ㄇㄧㄠˇmiaothanh hỏi

藐然 (Tính từ)

miǎo rán
01

Nhỏ bé, non nớt; có vẻ nhỏ nhắn, yếu ớt (thường chỉ vẻ ngoài hoặc tuổi nhỏ)

1.幼小貌。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Khinh thường, coi nhẹ; thái độ khinh bỉ, nhìn người/tình huống như không đáng kể

2.轻视貌。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Rộng xa, thăm thẳm; biểu thị tầm vóc, phạm vi hoặc ý nghĩa sâu rộng (Hán Việt: miễu/miểu ~ '')

3.深远貌。藐,通“邈”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Ngơ ngác, mù mịt trong lòng; cảm thấy lạc lõng hoặc bất định (藐然邈然表示茫然無覺)

4.犹茫然。藐,通“邈”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 藐然

miǎo

rán

Các từ liên quan

藐姑
藐姑射
藐孤
藐小
然不
然且
然乃
然信
然则
藐
Bính âm:
【miǎo】【ㄇㄧㄠˇ】【MIỂU】
Các biến thể:
𧂀, 𦯦, 邈, 𦾜, 𦴭
Hình thái radical:
⿱,艹,貌
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
17
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨ノ丶丶ノフノノノ丨フ一一ノフ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép