Bản dịch của từ 藐玩 trong tiếng Việt

藐玩

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Miǎo

ㄇㄧㄠˇmiaothanh hỏi

藐玩 (Động từ)

miǎo wán
01

Khinh thị, coi nhẹ và xao nhãng; xem nhẹ trách nhiệm (Hán-Việt: miễu/miểu →chơi/đùa, nhưng 藐玩 hợp nghĩa là coi nhẹ/khinh rẻ và xem như trò chơi)

轻视玩忽。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 藐玩

miǎo

wán

Các từ liên quan

藐姑
藐姑射
藐孤
藐小
玩世
玩世不恭
玩世不羁
玩乐
玩习
藐
Bính âm:
【miǎo】【ㄇㄧㄠˇ】【MIỂU】
Các biến thể:
𧂀, 𦯦, 邈, 𦾜, 𦴭
Hình thái radical:
⿱,艹,貌
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
17
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨ノ丶丶ノフノノノ丨フ一一ノフ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép