Bản dịch của từ 藜火 trong tiếng Việt
藜火
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lí | ㄌㄧˊ | l | i | thanh sắc |
藜火 (Danh từ)
【lí huǒ】
01
Đèn/ánh lửa ban đêm để đọc sách; ẩn dụ cho chịu khó học hành, đọc khuya (từ cổ văn: tượng trưng cho việc ban đêm đọc sách chăm chỉ)
晋王嘉《拾遗记.后汉》载:汉刘向校书天禄阁,夜默诵,有老父杖藜以进,吹杖端,烛燃火明。取《洪范五行》之文,天文舆图之牒以授焉,向请问姓名。云“太乙之精”。后因以“藜火”为夜读或勤奋学习之典。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 藜火
lí
藜
huǒ
火
Các từ liên quan
藜光
藜床
藜杖
藜羹
火丁
火上加油
火上弄冬凌
火上弄冰凌
- Bính âm:
- 【lí】【ㄌㄧˊ】【LÊ】
- Các biến thể:
- 𧅏, 蔾, 䔧, 𦺙
- Hình thái radical:
- ⿱,艹,黎
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 艹
- Số nét:
- 18
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨ノ一丨ノ丶ノフノノ丶丨丶一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䔧
䅻
悡
穲
嫠
瓈
孷
狸
㿛
㠟
剓
㒿
藃
蔬
苮
茢
茕
䕒
䓯
萛
蒤
蒎
䔏
葝
璿
㹘
礜
礡
颹
䮕
簣
臑
鬈
镬
曠
䱗
藜麦
蒺藜
藜蒿
藜藿
铁蒺藜
白蒺藜
羹藜含糗
羹藜唅糗
