Bản dịch của từ 藜芦 trong tiếng Việt

藜芦

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄧˊlithanh sắc

藜芦 (Danh từ)

lí lú
01

Một loài cây thân thảo nhiều năm (còn gọi là hắc藜芦) mọc ở núi, có độc; trong y học cổ truyền dùng làm thuốc kích nôn, trị đờm, cổ họng và một số bệnh thần kinh; ngoài ra có thể làm thuốc trừ sâu

又称黑藜芦。多年生草本植物。生在山地,有毒。中医入药,主治痰涎壅闭﹑喉痹﹑癫痫等症,外用于疥癣,有催吐作用。在农业上可做杀虫剂。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 藜芦

Các từ liên quan

藜光
藜床
藜杖
藜火
芦丁
芦中人
芦人
芦哨
芦子
藜
Bính âm:
【lí】【ㄌㄧˊ】【LÊ】
Các biến thể:
𧅏, 蔾, 䔧, 𦺙
Hình thái radical:
⿱,艹,黎
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
18
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨ノ一丨ノ丶ノフノノ丶丨丶一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép