Bản dịch của từ 藜麦 trong tiếng Việt
藜麦
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lí | ㄌㄧˊ | l | i | thanh sắc |
藜麦 (Danh từ)
【lí mài】
01
Quinoa; diếp cá Quinoa là một loại ngũ cốc giàu dinh dưỡng, thường được gọi là 'thực phẩm siêu'. Nó chứa nhiều protein, chất xơ và nhiều vitamin khác nhau.
藜麦是一种营养丰富的谷物,常被称为“超级食品”。它富含蛋白质、纤维和多种维生素。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 藜麦
lí
藜
mài
麦
- Bính âm:
- 【lí】【ㄌㄧˊ】【LÊ】
- Các biến thể:
- 𧅏, 蔾, 䔧, 𦺙
- Hình thái radical:
- ⿱,艹,黎
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 艹
- Số nét:
- 18
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨ノ一丨ノ丶ノフノノ丶丨丶一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䔧
䅻
悡
穲
嫠
瓈
孷
狸
㿛
㠟
剓
㒿
藃
蔬
苮
茢
茕
䕒
䓯
萛
蒤
蒎
䔏
葝
璿
㹘
礜
礡
颹
䮕
簣
臑
鬈
镬
曠
䱗
藜麦
蒺藜
藜蒿
藜藿
铁蒺藜
白蒺藜
羹藜含糗
羹藜唅糗
