Bản dịch của từ 藤网桥 trong tiếng Việt

藤网桥

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Téng

ㄊㄥˊtengthanh sắc

藤网桥 (Danh từ)

téng wǎng qiáo
01

Cây cầu làm bằng dây leo (dây bạch) của người Loba và Menba ở Tây Tạng — thân cầu hình ống thuôn, treo giữa hai bờ trên cây hoặc khung, có sàn dây to để đi, hai bên và phía trên có tay vịn bằng dây.

珞巴和门巴族独有的桥。分布于西藏珞渝、墨脱地区。用白藤编制而成。整个桥身为椭圆形长管,悬吊于两岸大树或木架上。桥底用粗大白藤并列固定,供人踩踏。桥的左右和上方也用藤条编成,可作扶手。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 藤网桥

téng

wǎng

qiáo

Các từ liên quan

藤子
藤实杯
藤本植物
藤条
藤杯
网兜
网具
网友
桥丁
桥代
桥冢
藤
Bính âm:
【téng】【ㄊㄥˊ】【ĐẰNG】
Các biến thể:
䕨, 籐, 縢, 𦸝
Hình thái radical:
⿱,艹,滕
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
18
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨ノフ一一丶ノ一一ノ丶丨丶一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép