Bản dịch của từ 藤轮 trong tiếng Việt
藤轮
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Téng | ㄊㄥˊ | t | eng | thanh sắc |
藤轮 (Danh từ)
【téng lún】
01
Gối dựa làm bằng mây/rám; vật đặt bên cạnh để tựa lưng hoặc gối đầu khi ngồi/ngủ (gợi nhớ Hán‑Việt:藤 = trì/mây, 轮 = luân/đệm vòng)
藤制的靠枕。置之坐侧,可凭倚而卧。唐杜甫《赠王二十四侍御契四十韵》:“长歌敲柳瘿,小睡凭藤轮。”浦起龙心解:“当如隐囊之类。”一说即蒲团。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 藤轮
téng
藤
lún
轮
Các từ liên quan
藤子
藤实杯
藤本植物
藤条
藤杯
轮云
轮人
轮休
轮作
轮佥
- Bính âm:
- 【téng】【ㄊㄥˊ】【ĐẰNG】
- Các biến thể:
- 䕨, 籐, 縢, 𦸝
- Hình thái radical:
- ⿱,艹,滕
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 艹
- Số nét:
- 18
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨ノフ一一丶ノ一一ノ丶丨丶一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
驣
螣
籐
䲍
䲢
䠮
幐
漛
腾
䒅
謄
誊
薧
䓊
葊
萷
虅
䔌
蔋
蕆
茷
葆
䕭
若
䫔
䝡
㹗
瘝
﨣
瀀
鵣
爇
櫊
鹱
鼩
簙
藤蔓
藤椅
藤条
葛藤
白藤
佐藤
紫藤
藤萝
藤球
瓜藤
