Bản dịch của từ 藤黄 trong tiếng Việt

藤黄

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Téng

ㄊㄥˊtengthanh sắc

藤黄 (Danh từ)

téng huáng
01

Tên một loài cây (còn gọi là hải), cây bụi hoặc tiểu mộc thường xanh; vỏ cây tiết ra nhựa vàng (có độc) dùng tinh luyện thành phẩm màu vàng (tục gọi cũng là “藤黄”).

植物名。一名海藤。常绿小乔木。叶对生,椭圆形,花单性,实为浆果。产于印度﹑越南等地。树皮渗出的黄色树脂,有毒,经炼制,可作绘画用的黄色颜料,也称“藤黄”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 藤黄

téng

huáng

Các từ liên quan

藤子
藤实杯
藤本植物
藤条
藤杯
藤
Bính âm:
【téng】【ㄊㄥˊ】【ĐẰNG】
Các biến thể:
䕨, 籐, 縢, 𦸝
Hình thái radical:
⿱,艹,滕
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
18
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨ノフ一一丶ノ一一ノ丶丨丶一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép