Bản dịch của từ 藥 trong tiếng Việt
藥

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yào | ㄧㄠˋ | y | ao | thanh huyền |
藥 (Danh từ)
(形聲。Chữ này gồm bộ艸 (cỏ) và chữ樂 (vui vẻ), nguyên nghĩa là vật chữa bệnh, thường là cây cỏ dùng làm thuốc)
(形聲。从艸,樂聲。本義:治病的物品。藥物;藥材。一般是植物,故从艸)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Thuốc men, dược liệu dùng chữa bệnh (nhớ câu: 'thuốc là cây cỏ giúp vui khỏe')
同本義
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Chất hóa học có tác dụng đặc biệt (như thuốc thử, thuốc nổ)
指某些有化學作用的物質
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Thuốc súng, thuốc nổ (dễ nhớ: thuốc này dùng để bắn súng)
特指火藥
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Cây mẫu đơn (芍藥), một loại hoa đẹp và quý
芍藥的簡稱。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Chuyện lời khuyên hay như thuốc chữa bệnh cho tâm hồn (như 'thuốc đắng dã tật, lời thật mất lòng')
泛指能使人改過遷善,有益身心的東西。
Họ Dược (tên họ người)
姓
藥 (Động từ)
Dùng thuốc để chữa bệnh, trị liệu (như 'dược sĩ' là người làm thuốc)
用藥治療
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dùng thuốc độc để đầu độc, giết người (như 'thuốc chuột')
使中毒或毒殺。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【yào】【ㄧㄠˋ】【DƯỢC】
- Các biến thể:
- 葯, 药, 薬, 𣛙
- Hình thái radical:
- ⿱,艹,樂
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 艸
- Số nét:
- 18
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨ノ丨フ一一フフ丶フフ丶一丨ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
