Bản dịch của từ 藩服 trong tiếng Việt

藩服

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fān

ㄈㄢfanthanh ngang

藩服 (Danh từ)

fān fú
01

Vùng lãnh thổ xa nhất trong hệ thống phong kiến, chỉ các nước hoặc vương quốc phụ thuộc.

古九服之一。古代分王畿以外之地为九服。其封国区域离王畿最远的称“藩服”。《周礼.夏官.职方氏》:“乃辨九服之邦国……又其(镇服)外方五百里曰藩服。”贾公彦疏:“言藩者,以其最在外为藩篱,故以藩为称。”章炳麟《封建考》:“八纮者镇服,八极者藩服,服皆五百里,两面则为千里。”后用以指藩国或藩臣。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 藩服

fān

Các từ liên quan

藩伯
藩侯
藩储
藩决
藩卫
服丧
服习
服事
藩
Bính âm:
【fān】【ㄈㄢ】【PHIÊN】
Các biến thể:
籓, 樊
Hình thái radical:
⿱,艹,潘
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
18
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨丶丶一ノ丶ノ一丨ノ丶丨フ一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép