Bản dịch của từ 藩羝 trong tiếng Việt

藩羝

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fān

ㄈㄢfanthanh ngang

藩羝 (Danh từ)

fān dī
01

Tình huống tiến thoái lưỡng nan; mắc kẹt trong khó khăn.

比喻进退两难,陷于窘境。语本《易.大壮》:“羝羊触藩,不能退,不能遂,无攸利。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 藩羝

fān

Các từ liên quan

藩伯
藩侯
藩储
藩决
藩卫
羝乳
羝氲
羝羊困
羝羊絓棘
羝羊触藩
藩
Bính âm:
【fān】【ㄈㄢ】【PHIÊN】
Các biến thể:
籓, 樊
Hình thái radical:
⿱,艹,潘
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
18
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨丶丶一ノ丶ノ一丨ノ丶丨フ一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép