Bản dịch của từ 藩翰 trong tiếng Việt
藩翰
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fān | ㄈㄢ | f | an | thanh ngang |
藩翰 (Danh từ)
【fān hàn】
01
Người làm việc trong bộ máy chính quyền (như chức vụ)
3.指布政使。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Những người đứng đầu bảo vệ triều đình, bộ trưởng quan trọng.
1.《诗.大雅.板》:“价人维藩,大师维垣,大邦维屏,大宗维翰。”毛传:“藩,屏也;翰,干也。”后因以“藩翰”喻捍卫王室的重臣。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Quốc gia phụ thuộc, tiểu quốc
2.喻指藩国。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Ranh giới, biên giới; giống như hàng rào bảo vệ
4.犹藩篱。比喻界域。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 藩翰
fān
藩
hàn
翰
Các từ liên quan
藩伯
藩侯
藩储
藩决
藩卫
翰墨
- Bính âm:
- 【fān】【ㄈㄢ】【PHIÊN】
- Các biến thể:
- 籓, 樊
- Hình thái radical:
- ⿱,艹,潘
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 艹
- Số nét:
- 18
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨丶丶一ノ丶ノ一丨ノ丶丨フ一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
勫
忛
帆
番
飜
鱕
畨
旙
拚
憣
犿
轓
茩
莞
䓒
蒋
䔡
茷
薖
蔬
蓌
萶
芇
茥
鯗
瀔
臑
幮
𠓈
鯊
鎍
㿏
夑
繟
顕
擸
藩篱
藩镇
藩属
藩国
屏藩
藩附
藩竿
藩库
曾国藩
藩属国
