Bản dịch của từ 藩鎭 trong tiếng Việt
藩鎭
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fān | ㄈㄢ | f | an | thanh ngang |
藩鎭 (Danh từ)
【fān zhèn】
01
(thuộc lịch sử) các tiết độ sứ hoặc khu vực do tiết độ sứ và藩鎮 kiểm soát ở biên thùy thời Đường — vùng quân sự tự trị, có quyền lực độc lập tại chỗ.
唐代在边陲各地设置节度使,镇守土地,抵御外侮,称为「藩镇」。。唐.玄宗.赐崔日知往潞州诗:「藩镇讴谣满,行宫雨露深。」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 藩鎭
fān
藩
zhèn
鎭
- Bính âm:
- 【fān】【ㄈㄢ】【PHIÊN】
- Các biến thể:
- 籓, 樊
- Hình thái radical:
- ⿱,艹,潘
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 艹
- Số nét:
- 18
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨丶丶一ノ丶ノ一丨ノ丶丨フ一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
勫
忛
帆
番
飜
鱕
畨
旙
拚
憣
犿
轓
茩
莞
䓒
蒋
䔡
茷
薖
蔬
蓌
萶
芇
茥
鯗
瀔
臑
幮
𠓈
鯊
鎍
㿏
夑
繟
顕
擸
藩篱
藩镇
藩属
藩国
屏藩
藩附
藩竿
藩库
曾国藩
藩属国
