Bản dịch của từ 藴藉 trong tiếng Việt

藴藉

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yùn

ㄩㄣˋN/AN/AN/A

藴藉 (Động từ)

yùn jí
01

Còn được gọi là "tích lũy", nó dùng để chỉ tên chung của sách, kinh điển hoặc tài liệu (tập cổ, tuyển tập kinh điển)

1.亦作“藴籍”。

Ví dụ
02

Khoan hòa, độ lượng, có học thức và phong thái ôn hòa; tính cách rộng rãi, có bao dung (Hán-Việt: uẩn nhã/ô nhã liên hệ tới sự nhã nhặn).

2.宽厚而有涵养。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Khép kín, ẩn nhẫn; ý tứ kín đáo, không nói rõ ràng (có ý nhưng không bộc lộ)

3.谓含蓄而不显露。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Chứa đựng, ẩn chứa (ý nghĩa, cảm xúc, chất liệu... trong lòng hoặc vật thể)

4.蕴藏。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 藴藉

yùn

Các từ liên quan

藴奥
藴崇
藴抱
藴涵
藉不得
藉不的
藉令
藉以
藉使
藴
Bính âm:
【yùn】【ㄩㄣˋ】【VẬN】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿱,艹,緼
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
19
Thứ tự bút hoạ:
丨一一丨乚乚丶丶丶丶丨乚一一丨乚丨丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép