Bản dịch của từ 藹 trong tiếng Việt

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Ǎi

ㄞˇN/Aaithanh hỏi

(Tính từ)

ǎi
01

Tươi tốt, sum suê như cây cối xanh tốt (như rừng cây xanh mướt)

樹木生長繁茂

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Đông đúc, nhiều như đám đông tấp nập

盛多的樣子

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Hiền hòa, thái độ dễ gần, thân thiện như người có tâm hồn ấm áp

和氣,態度好

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

藹
Bính âm:
【ǎi】【ㄞˇ】【ÁI】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿱,艹,謁
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
19
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨丶一一一丨フ一丨フ一一ノフノ丶フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép