Bản dịch của từ 藿菽 trong tiếng Việt
藿菽
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huò | ㄏㄨㄛˋ | h | uo | thanh huyền |
藿菽 (Danh từ)
【huò shū】
01
Cuộc sống thanh đạm, nghèo khó (ví von)
2.比喻清贫的生活。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Lá đậu và đậu tương; nói chung chỉ các loại cây họ đậu (lá và quả/đậu)
1.豆叶和大豆。泛指豆类植物。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 藿菽
huò
藿
shū
菽
Các từ liên quan
藿囊
藿粱
藿藜
藿蠋
藿食
菽乳
菽水
菽水之欢
菽水承欢
菽粟
- Bính âm:
- 【huò】【ㄏㄨㄛˋ】【HOẮC】
- Các biến thể:
- 𧆑
- Hình thái radical:
- ⿱,艹,霍
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 艹
- Số nét:
- 19
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨一丶フ丨丶丶丶丶ノ丨丶一一一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
耯
矐
和
䐸
嚿
閄
㯛
獲
喐
锪
㦯
掝
華
英
萆
蒼
薩
葀
葦
蕴
萅
芸
藙
葁
㙿
艡
㒡
蘆
謿
䕦
儴
䱡
櫌
獸
矎
爅
藿香
藜藿
藿食
淫羊藿
广藿香
