Bản dịch của từ 蘇 trong tiếng Việt

Danh từĐộng từTừ tượng thanh
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄙㄨsuthanh ngang

(Danh từ)

01

(Chữ hình thanh, từ cỏ, âm 'sū', liên quan đến cây cỏ, nghĩa gốc là tên một loại cây là tía tô)

(形聲。从艸,穌(sū)聲。从艸,與植物有關。本義:植物名,即紫蘇)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Cây tía tô (một loại rau thơm quen thuộc trong bữa ăn Việt Nam, lá có màu tím hoặc xanh, dùng làm gia vị và thuốc)

同本義。脣形科。一年生草本植物。莖方形,葉兩面或背面帶紫色,夏季開紅花或淡紅色花。莖、葉、種子入藥,嫩葉古用以調味,種子可榨油。如:蘇子(紫蘇和白蘇的種子。可以入藥、榨油)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Củi, bó củi nhỏ (dễ nhớ như 'su su' củi khô để nhóm lửa)

柴草

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Trang sức hình tua rua rủ xuống (như những sợi dây tua rua trang trí trên y phục)

須狀下垂的飾物

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Viết tắt của 'Xô viết' (liên tưởng đến Liên Xô cũ)

蘇維埃的簡稱。

Ví dụ
06

Tên gọi cũ của Liên Xô (Liên bang Xô viết trước đây)

原蘇聯國名。

Ví dụ
07

Viết tắt của thành phố Tô Châu (thành phố nổi tiếng với cảnh đẹp và nghề thủ công)

蘇州市的簡稱。

Ví dụ
08

Họ Tô (một họ phổ biến trong tiếng Hán)

Ví dụ
09

Viết tắt của tỉnh Giang Tô (một tỉnh nổi tiếng ở Trung Quốc)

江蘇省的簡稱。

Ví dụ

(Động từ)

01

Mở rộng nghĩa là lấy, lấy đi (như lấy đất bón ruộng)

引申爲取

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Tái sinh, sống lại (như cây cối hồi sinh sau mùa đông)

更生

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Thức tỉnh, tỉnh lại sau khi hôn mê (như người vừa tỉnh dậy)

喚醒;昏迷後醒過來

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Xem thêm âm 'sū' ()

另見sū(穌)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Cứu giúp, giải cứu (giúp người thoát khỏi khó khăn)

拯救;解救。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

Cắt cỏ, lấy cỏ (hành động hái hoặc cắt lấy cỏ)

割草;取草

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

07

Nghỉ ngơi sau khi mệt mỏi (nghỉ ngơi để hồi phục sức khỏe)

困頓後獲得休息。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

(Từ tượng thanh)

01

Âm đọc của chữ Tô, phiên âm 'sū'

蘇、囌sū

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Âm thanh tượng thanh của từ 'lù su' (lặp lại âm tiết)

“嚕囌”(lūsū),即“嚕囌”(lūsū)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

蘇
Bính âm:
【sū】【ㄙㄨ】【TÔ】
Các biến thể:
甦, 蘓, 苏, 穌, 𩵦
Hình thái radical:
⿱,艹,穌
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
19
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨ノフ丨フ一丨一丶丶丶丶ノ一丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép