Bản dịch của từ 蘊 trong tiếng Việt

Động từDanh từTính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yùn

ㄩㄣˋyunthanh huyền

(Động từ)

yùn
01

(Hình thanh) Chỉ sự tích tụ, chứa đựng như đám cỏ dày

(形聲。从艸,蘊(yùn) 聲。本義:積聚,蓄藏)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Tích tụ, gom góp dần dần như kho báu trong lòng đất, dễ nhớ như câu 'Tích trữ tiền trong túi, như chứa trong đất'

同本義

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Bao gồm, chứa đựng bên trong như một chiếc túi đựng đầy ý nghĩa

包藏;包含

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Danh từ)

yùn
01

Loại sợi gai thô, giống như đám rối rắm của cây gai, dễ nhớ như 'rối như đống'

亂麻

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Trong Phật giáo, chỉ sự che phủ, bóng mờ, như năm uẩn (五蘊) tượng trưng cho các yếu tố che phủ tâm thức

佛教語意爲蔭覆。也譯作「陰」,如佛經以色、受、想、行、藏爲五陰,也作五蘊

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

(Tính từ)

yùn
01

Nóng bức, oi ả, như cảm giác nóng ẩm trong mùa hè oi bức

悶熱。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Sâu sắc, thâm thúy, như trí tuệ hay tài năng được tích tụ và ẩn chứa bên trong

深奧。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

蘊
Bính âm:
【yùn】【ㄩㄣˋ】【蘊】
Các biến thể:
蕰, 蕴, 薀, 藴
Hình thái radical:
⿱,艹,縕
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
19
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨フフ丶丶丶丶丨フノ丶一丨フ丨丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép