Bản dịch của từ 蘊 trong tiếng Việt
蘊

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yùn | ㄩㄣˋ | y | un | thanh huyền |
蘊 (Động từ)
(Hình thanh) Chỉ sự tích tụ, chứa đựng như đám cỏ dày
(形聲。从艸,蘊(yùn) 聲。本義:積聚,蓄藏)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Tích tụ, gom góp dần dần như kho báu trong lòng đất, dễ nhớ như câu 'Tích trữ tiền trong túi, như蘊 chứa trong đất'
同本義
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Bao gồm, chứa đựng bên trong như một chiếc túi đựng đầy ý nghĩa
包藏;包含
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
蘊 (Danh từ)
Loại sợi gai thô, giống như đám rối rắm của cây gai, dễ nhớ như 'rối như đống蘊'
亂麻
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Trong Phật giáo, chỉ sự che phủ, bóng mờ, như năm uẩn (五蘊) tượng trưng cho các yếu tố che phủ tâm thức
佛教語意爲蔭覆。也譯作「陰」,如佛經以色、受、想、行、藏爲五陰,也作五蘊
Từ tiếng Việt gần nghĩa
蘊 (Tính từ)
Nóng bức, oi ả, như cảm giác nóng ẩm trong mùa hè oi bức
悶熱。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Sâu sắc, thâm thúy, như trí tuệ hay tài năng được tích tụ và ẩn chứa bên trong
深奧。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【yùn】【ㄩㄣˋ】【蘊】
- Các biến thể:
- 蕰, 蕴, 薀, 藴
- Hình thái radical:
- ⿱,艹,縕
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 艸
- Số nét:
- 19
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨フフ丶丶丶丶丨フノ丶一丨フ丨丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
