Bản dịch của từ 蘤 trong tiếng Việt
蘤
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huā | ㄏㄨㄚ | N/A | N/A | N/A |
蘤 (Danh từ)
【huā】
01
Cùng nghĩa với “hoa” – những cánh hoa tươi thắm, như hoa hồng, hoa sen (dễ nhớ vì chữ 蘤 có bộ thảo liên quan đến cây cỏ).
同“花”。《廣雅•釋草》:“蘤,華也。”王念孫疏證:“《後漢書•張衡傳》云:‘百卉含蘤’李賢注引張氏《字詁》云:‘蘤,古花字也。’……蘤字从艸,从白,為聲,古音為如化,故花字從化聲而古作蘤。”南朝齊玉儉《春詩》:“輕風摇雜蘤,細雨亂叢枝。”唐王勃《採蓮賦》:“紅葩絳蘤,電爍千里。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【huā】【ㄏㄨㄚ】【HOA】
- Các biến thể:
- 花, 𤾸, 𤾡
- Hình thái radical:
- ⿱,艹,𤾡
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 艹
- Số nét:
- 18
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨一一丨丿丨乚一一丶丿乚乚乚丶丶丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
化
糀
華
錵
嘩
哗
花
誮
蒊
芲
吪
华
茆
荨
蔚
藺
蘪
蘘
蔸
艻
藥
蔾
蘁
苭
躁
䗼
䮪
𠑟
斆
㘔
㰏
譬
齡
䵕
鬕
礧
