Bản dịch của từ 虎 trong tiếng Việt
虎
Danh từTính từĐộng từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hù | ㄏㄨˋ | h | u | thanh huyền |
虎 (Danh từ)
【hù】
01
Chim bách thanh
(虎不拉) 伯劳
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
虎 (Danh từ)
【hù】
01
Hổ; cọp; hùm
哺乳动物,毛黄色,有黑色的斑纹听觉和嗅觉都很敏锐,性凶猛,力气大,夜里出来捕食鸟兽,有时伤害人通称老虎
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Họ Hổ
姓
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
虎 (Tính từ)
【hù】
01
Dũng mãnh; hổ; dũng; mãnh liệt
比喻勇猛威武
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
虎 (Động từ)
【hù】
01
Thổi phồng (đe doạ, nạt nộ, doạ nạt)
同''唬''
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Bộ mặt hung dữ
露出凶相
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【hù】【ㄏㄨˋ, ㄏㄨˇ】【HỔ】
- Các biến thể:
- 唬, 𪋕, 𪊖, 𧇂, 𧆞, 𢋪, 𢁺, 𠪳, 俿, 乕, 虝
- Hình thái radical:
- ⿸,虍,儿
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 虍
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨一フノ一フノフ
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
唬
琥
汻
錿
虝
𠇼
箎
浒
许
鯱
萀
俿
䖋
䖎
虏
䖌
虦
䖜
䖕
䖚
䖉
䖛
虤
虨
柜
㔚
炉
䏛
侍
爸
茆
実
邼
炙
祇
祎
老虎
壁虎
虎虎
虎牙
虎口
路虎
白虎
虎符
虎狼
虎丘
