Bản dịch của từ 虎耳草 trong tiếng Việt

虎耳草

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄏㄨˋhuthanh huyền

虎耳草 (Danh từ)

hǔ ěr cǎo
01

Tên một loài cây thân thảo đa niên có lá tròn, thân nhỏ như sợi, thường trồng làm cây cảnh; còn gọi là hổ耳草 (thuốc dân gian dùng chữa ho, viêm tai giữa, tê cóng).

植物名。虎耳草科虎耳草属,常绿多年生草本。全株密布长毛,茎杆细长如丝状,呈紫红色。叶圆,背面赤色。夏开白花,花盘呈黄色,果为蒴果。一般做为观赏用植物。茎、叶的汁常用来治疗咳嗽、中耳炎、冻疮等。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 虎耳草

ěr

cǎo

虎
Bính âm:
【hù】【ㄏㄨˋ, ㄏㄨˇ】【HỔ】
Các biến thể:
唬, 𪋕, 𪊖, 𧇂, 𧆞, 𢋪, 𢁺, 𠪳, 俿, 乕, 虝
Hình thái radical:
⿸,虍,儿
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丨一フノ一フノフ
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép