Bản dịch của từ 虏 trong tiếng Việt
虏
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lǔ | ㄌㄨˇ | l | u | thanh hỏi |
虏 (Tính từ)
【lǔ】
01
Bắt làm tù binh
打仗时捉住 (敌人); 打仗时捉住的敌人
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Nô lệ thời cổ đại
古代指奴隶
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Quân giặc; bọn giặc
对敌方的蔑称
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【lǔ】【ㄌㄨˇ】【LỖ】
- Các biến thể:
- 虜
- Hình thái radical:
- ⿸,虍,力
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 虍
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨一フノ一フフノ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
魯
塷
艪
硵
艣
卤
穞
瀂
滷
鏀
㔪
鐪
䖗
虝
䖈
䖑
虍
䖏
䖖
虒
䖜
處
虢
䖕
孟
郉
枧
玪
㢰
苝
泗
练
狀
英
囶
𠒇
俘虏
鞑虏
虏获
臣虏
北虏
克虏伯
驱除鞑虏
