Bản dịch của từ 虏使 trong tiếng Việt
虏使
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lǔ | ㄌㄨˇ | l | u | thanh hỏi |
虏使 (Danh từ)
【lú shǐ】
01
Bắt người làm nô lệ, sai làm việc như nô lệ; bắt ép lao dịch
1.谓当作奴隶役使之。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Một cách gọi khinh miệt đối với sứ giả của người man di hoặc kẻ thù do triều đình phong kiến dùng
2.封建王朝对少数民族或敌寇所遣使者的蔑称。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 虏使
lǔ
虏
shǐ
使
Các từ liên quan
虏夺
虏子
虏官
虏尘
虏庭
使下
使不得
使不的
使不着
使主
- Bính âm:
- 【lǔ】【ㄌㄨˇ】【LỖ】
- Các biến thể:
- 虜
- Hình thái radical:
- ⿸,虍,力
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 虍
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨一フノ一フフノ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
魯
塷
艪
硵
艣
卤
穞
瀂
滷
鏀
㔪
鐪
䖗
虝
䖈
䖑
虍
䖏
䖖
虒
䖜
處
虢
䖕
孟
郉
枧
玪
㢰
苝
泗
练
狀
英
囶
𠒇
俘虏
鞑虏
虏获
臣虏
北虏
克虏伯
驱除鞑虏
