Bản dịch của từ 虏官 trong tiếng Việt

虏官

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄨˇluthanh hỏi

虏官 (Danh từ)

lǔ guān
01

Từ cổ (miệt thị): người phương Bắc vào làm quan ở Thục (Tứ Xuyên) — cách gọi khinh bỉ người ngoài vùng, giống như “kẻ ngoại bang/quan ngoại lai”.

古时蜀人对北人仕蜀者的贬称。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 虏官

guān

Các từ liên quan

虏使
虏夺
虏子
虏尘
虏庭
虏
Bính âm:
【lǔ】【ㄌㄨˇ】【LỖ】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿸,虍,力
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丨一フノ一フフノ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép