Bản dịch của từ 虏庭 trong tiếng Việt

虏庭

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄨˇluthanh hỏi

虏庭 (Danh từ)

lǔ tíng
01

Từ cổ: chỉ phiên trại, nơi giam giữ hoặc khu vực hành chính dành cho tù binh/giặc bị bắt (thường thấy trong văn cổ); xem “虏庭”.

见“虏廷”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 虏庭

tíng

Các từ liên quan

虏使
虏夺
虏子
虏官
虏尘
庭万
庭争
庭会
庭兽
庭决
虏
Bính âm:
【lǔ】【ㄌㄨˇ】【LỖ】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿸,虍,力
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丨一フノ一フフノ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép